| Tên thương hiệu: | Hi-TTS |
| Số mô hình: | 30210-Z5019 350mm |
| MOQ: | 1 chiếc |
| giá bán: | Có thể đàm phán |
| Chi tiết đóng gói: | Bao bì trung tính, vỏ gỗ |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Wechat, Alipay |
Bàn ép ly hợp là gì?
Một đĩa trong ly hợp đĩa khô của ô tô được ép vào bánh đà để truyền mô-men xoắn truyền động đến các bánh xe.
Sự khác biệt giữa đĩa ly hợp và bàn ép ly hợp là gì?
Hoạt động của đĩa ly hợp và bàn ép ly hợp Đĩa ly hợp, được kết nối với hộp số, truyền công suất động cơ. Bàn ép ly hợp, được gắn vào bánh đà, tạo áp lực để đóng hoặc ngắt ly hợp. Khi bàn đạp ly hợp được nhấn, bàn ép ly hợp sẽ nhả đĩa ly hợp, cho phép chuyển số.
| Tên bộ phận | Bao ly hợp xe tải nặng, Bàn ép ly hợp xe tải |
| Số động cơ. | 30210-Z5019 350mm |
| Số bộ phận | 30210-Z5019 30210-Z5061 30100-Z5106 |
| Mô hình máy | 30210-Z5019 |
| Chất liệu | Kim loại/Thép không gỉ/Gang |
| Nơi xuất xứ: | Quảng Đông, Trung Quốc |
| Ứng dụng | Xe tải |
| Loại động cơ | Diesel |
| Tình trạng | Mới |
| Đóng gói | Đóng gói trung tính/đóng gói gốc |
| Chất lượng | Nguyên bản/Oem/Aftermarket |
![]()
![]()
![]()
| Mục | SỐ MODEL | MÔ TẢ | Mục | SỐ MODEL | MÔ TẢ |
| 1 | 7313 | VÒNG BI NTN | 23 | NJ2304 | VÒNG BI NTN |
| 2 | 32205 | VÒNG BI NTN | 24 | NU305 | VÒNG BI NTN |
| 3 | 32207 | VÒNG BI NTN | 25 | R196Z | VÒNG BI NTN |
| 4 | 215BA300 | VÒNG BI NTN | 26 | SF4826PX1 | VÒNG BI NTN |
| 5 | 22217 | VÒNG BI NTN | 27 | SF4852PX1 | VÒNG BI NTN |
| 6 | 22218 | VÒNG BI NTN | 28 | NJ307 | VÒNG BI NTN |
| 7 | 22220 | VÒNG BI NTN | 29 | 30212 | VÒNG BI NTN |
| 8 | 22224 | VÒNG BI NTN | 30 | 30312D | VÒNG BI NTN |
| 9 | 22319 | VÒNG BI NTN | 31 | 32205 | VÒNG BI NTN |
| 10 | 22320 | VÒNG BI NTN | 32 | 32207 | VÒNG BI NTN |
| 11 | 22322 | VÒNG BI NTN | 33 | NA6906 | VÒNG BI NTN |
| 12 | 23022 | VÒNG BI NTN | 34 | NJ307 | VÒNG BI CÓ CAO SU |
| 13 | 32206 | VÒNG BI NTN | 35 | NJ309 | VÒNG BI NTN |
| 14 | 32219 | VÒNG BI NTN | 36 | NU309 | VÒNG BI NTN |
| 15 | 32224 | VÒNG BI NTN | 37 | NUP307 | VÒNG BI NTN |
| 16 | AC4631 | VÒNG BI NTN | 38 | NUP308 | VÒNG BI NTN |
| 17 | BA195-3A | VÒNG BI NTN | 39 | 32220 | VÒNG BI NTN |
| 18 | BA200-10 | VÒNG BI NTN | 40 | 32221 | VÒNG BI NTN |
| 19 | BA205-10 | VÒNG BI NTN | 41 | 32222 | VÒNG BI NTN |
| 20 | BA222-10 | VÒNG BI NTN | 42 | 32224 | VÒNG BI NTN |
| 21 | BA-246-2A | VÒNG BI NTN | 43 | 32226 | VÒNG BI NTN |
| 22 | NJ222 | VÒNG BI NTN | 44 | 32228 | VÒNG BI NTN |
![]()
![]()
![]()