| Tên thương hiệu: | Hi-TTS |
| Số mô hình: | NDC528 380M |
| MOQ: | 1 chiếc |
| giá bán: | Có thể đàm phán |
| Chi tiết đóng gói: | Bao bì trung tính, vỏ gỗ |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Wechat, Alipay |
Bàn ép là gì?
Một đĩa trong ly hợp đĩa khô của ô tô được ép vào bánh đà để truyền mô-men xoắn truyền động đến bánh xe.
Sự khác biệt giữa đĩa ly hợp và bàn ép ly hợp là gì?
Hoạt động của đĩa ly hợp và bàn ép Đĩa ly hợp, được kết nối với hộp số, truyền công suất động cơ. Bàn ép, được gắn vào bánh đà, tạo áp lực để đóng hoặc ngắt ly hợp. Khi bàn đạp ly hợp được nhấn, bàn ép sẽ nhả đĩa ly hợp, cho phép chuyển số.
| Tên bộ phận | Nắp ly hợp xe tải nặng, Bàn ép ly hợp xe tải |
| Số động cơ. | NDC528 380M |
| Số bộ phận | 30210-Z5117 30210Z5117 |
| Mô hình máy | NDC528 380M |
| Chất liệu | Kim loại/Thép không gỉ/Gang |
| Nơi xuất xứ: | Quảng Đông, Trung Quốc |
| Ứng dụng | Xe tải |
| Loại động cơ | Diesel |
| Tình trạng | Mới |
| Đóng gói | Đóng gói trung tính/đóng gói gốc |
| Chất lượng | Nguyên bản/OEM/Aftermarket |
![]()
![]()
![]()
| Mục | SỐ MODEL | MÔ TẢ | Mục | SỐ MODEL | MÔ TẢ |
| 1 | 7313 | VÒNG BI NTN | 23 | NJ2304 | VÒNG BI NTN |
| 2 | 32205 | VÒNG BI NTN | 24 | NU305 | VÒNG BI NTN |
| 3 | 32207 | VÒNG BI NTN | 25 | R196Z | VÒNG BI NTN |
| 4 | 215BA300 | VÒNG BI NTN | 26 | SF4826PX1 | VÒNG BI NTN |
| 5 | 22217 | VÒNG BI NTN | 27 | SF4852PX1 | VÒNG BI NTN |
| 6 | 22218 | VÒNG BI NTN | 28 | NJ307 | VÒNG BI NTN |
| 7 | 22220 | VÒNG BI NTN | 29 | 30212 | VÒNG BI NTN |
| 8 | 22224 | VÒNG BI NTN | 30 | 30312D | VÒNG BI NTN |
| 9 | 22319 | VÒNG BI NTN | 31 | 32205 | VÒNG BI NTN |
| 10 | 22320 | VÒNG BI NTN | 32 | 32207 | VÒNG BI NTN |
| 11 | 22322 | VÒNG BI NTN | 33 | NA6906 | VÒNG BI NTN |
| 12 | 23022 | VÒNG BI NTN | 34 | NJ307 | VÒNG BI CÓ CAO SU |
| 13 | 32206 | VÒNG BI NTN | 35 | NJ309 | VÒNG BI NTN |
| 14 | 32219 | VÒNG BI NTN | 36 | NU309 | VÒNG BI NTN |
| 15 | 32224 | VÒNG BI NTN | 37 | NUP307 | VÒNG BI NTN |
| 16 | AC4631 | VÒNG BI NTN | 38 | NUP308 | VÒNG BI NTN |
| 17 | BA195-3A | VÒNG BI NTN | 39 | 32220 | VÒNG BI NTN |
| 18 | BA200-10 | VÒNG BI NTN | 40 | 32221 | VÒNG BI NTN |
| 19 | BA205-10 | VÒNG BI NTN | 41 | 32222 | VÒNG BI NTN |
| 20 | BA222-10 | VÒNG BI NTN | 42 | 32224 | VÒNG BI NTN |
| 21 | BA-246-2A | VÒNG BI NTN | 43 | 32226 | VÒNG BI NTN |
| 22 | NJ222 | VÒNG BI NTN | 44 | 32228 | VÒNG BI NTN |
![]()
![]()
![]()