| Tên thương hiệu: | Hi-TTS |
| Số mô hình: | BA246-2 BA246-2A |
| MOQ: | 1 chiếc |
| giá bán: | Có thể đàm phán |
| Chi tiết đóng gói: | Bao bì trung tính, vỏ gỗ |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Wechat, Alipay |
Vòng bi cuộn là các thành phần có trụ chắc chắn, được thiết kế để giảm thiểu ma sát và xử lý tải trọng quang cao bằng cách sử dụng đường tiếp xúc giữa các cuộn và đường đua.Ứng dụng tốc độ trung bình như hộp sốCác loại phổ biến bao gồm cuộn trụ, cong, hình cầu và cuộn kim.
Các đặc điểm và loại chính
Khả năng tải: Tốt đối với tải radial (lực vuông theo trục).
Lối xích cuộn hình trụ: Tính năng cuộn thẳng cho tải radial cao trong động cơ và hộp số.
Vòng lăn cong: Sử dụng các vòng lăn hình nón để xử lý các tải tích cực và đẩy kết hợp.
Xích vòng xích kim: Sử dụng các vòng xích mỏng cho không gian nhỏ gọn và dung lượng tải cao.
Xích vòng xoay hình cầu: Tự sắp xếp cho môi trường tải trọng nặng, sai đường hoặc tốc độ cao, tải trọng cao.
Cấu trúc: Bao gồm một vòng bên ngoài, vòng bên trong, lồng và các yếu tố cuộn (vòng xi lanh, nón hoặc kim)
| Tên phần | Xương, Xương cuộn cong |
| Động cơ số. | BA246-2 BA246-2A |
| Phần số | BA246-2 BA246-2A |
| Kích thước | 246*313*32.8mm |
| Vật liệu | Thép |
| Địa điểm xuất xứ: | Quảng Đông, Trung Quốc |
| Ứng dụng | Máy đào |
| Loại động cơ | Dầu diesel |
| Điều kiện | Mới |
| Bao bì | Bao bì trung tính hoặc nguyên bản |
| Chất lượng | Sản xuất hàng đầu/Sản xuất hậu mãi |
| Số hàng | Hai hàng |
| Loại niêm phong | Lối mở |
![]()
![]()
![]()
| Điểm | MODEL NO | Mô tả | Điểm | MODEL NO | Mô tả |
| 1 | 7313 | LÁNG NGƯỜI NTN | 23 | NJ2304 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 2 | 32205 | LÁNG NGƯỜI NTN | 24 | NU305 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 3 | 32207 | LÁNG NGƯỜI NTN | 25 | R196Z | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 4 | 215BA300 | LÁNG NGƯỜI NTN | 26 | SF4826PX1 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 5 | 22217 | LÁNG NGƯỜI NTN | 27 | SF4852PX1 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 6 | 22218 | LÁNG NGƯỜI NTN | 28 | NJ307 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 7 | 22220 | LÁNG NGƯỜI NTN | 29 | 30212 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 8 | 22224 | LÁNG NGƯỜI NTN | 30 | 30312D | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 9 | 22319 | LÁNG NGƯỜI NTN | 31 | 32205 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 10 | 22320 | LÁNG NGƯỜI NTN | 32 | 32207 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 11 | 22322 | LÁNG NGƯỜI NTN | 33 | NA6906 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 12 | 23022 | LÁNG NGƯỜI NTN | 34 | NJ307 | Lối đệm với cao su |
| 13 | 32206 | LÁNG NGƯỜI NTN | 35 | NJ309 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 14 | 32219 | LÁNG NGƯỜI NTN | 36 | NU309 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 15 | 32224 | LÁNG NGƯỜI NTN | 37 | NUP307 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 16 | AC4631 | LÁNG NGƯỜI NTN | 38 | NUP308 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 17 | BA195-3A | LÁNG NGƯỜI NTN | 39 | 32220 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 18 | BA200-10 | LÁNG NGƯỜI NTN | 40 | 32221 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 19 | BA205-10 | LÁNG NGƯỜI NTN | 41 | 32222 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 20 | BA222-10 | LÁNG NGƯỜI NTN | 42 | 32224 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 21 | BA-246-2A | LÁNG NGƯỜI NTN | 43 | 32226 | LÁNG NGƯỜI NTN |
| 22 | NJ222 | LÁNG NGƯỜI NTN | 44 | 32228 | LÁNG NGƯỜI NTN |
![]()
![]()
![]()